Mục lục bài viết
GỐI ĐỠ VÒNG BI- GIẢI ĐÁP TỪ A-Z
1. Gối đỡ vòng bi là gì?
Gối đỡ vòng bi (tiếng Anh: Bearing Unit hoặc Pillow Block) là cụm chi tiết máy quan trọng, bao gồm vỏ gối đỡ và vòng bi được lắp sẵn, tạo thành một bộ phận hoàn chỉnh dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng. Thiết bị này được sử dụng để đỡ và định vị trục quay, đồng thời giảm ma sát và truyền tải giữa các bộ phận chuyển động.
Theo tài liệu từ Asahi Seiko, gối đỡ vòng bi hiện nay được thiết kế để đáp ứng nhiều điều kiện khắc nghiệt khác nhau như: tải trọng lớn, tốc độ quay cao, yêu cầu về chống bụi, chống nước, khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
2. Cấu tạo và chức năng của gối đỡ vòng bi
Cấu tạo chính:
- Vỏ gối đỡ (Housing): Thường làm bằng gang, thép hoặc nhựa công nghiệp, dùng để bao bọc và bảo vệ vòng bi bên trong.
- Vòng bi (Bearing): Thường là vòng bi cầu tự lựa, cho phép bù trừ lệch trục và sai số lắp đặt.
- Vòng kẹp (Set Screw/Collar): Cố định vòng bi và trục với nhau.
- Hệ thống bịt kín (Sealing System): Ngăn bụi bẩn và độ ẩm xâm nhập, giữ dầu mỡ bôi trơn bên trong.
- Hệ thống bôi trơn: Gồm núm bơm mỡ (grease fitting) để bổ sung mỡ khi cần.
Chức năng của từng bộ phận:
- Vỏ gối đỡ: Bảo vệ vòng bi khỏi tác động từ môi trường bên ngoài, đồng thời là phần liên kết với khung máy thông qua các lỗ bắt bulông.
- Vòng bi: Giảm ma sát giữa trục quay và phần cố định, chịu tải trọng từ trục truyền đến và phân phối lực đều lên vỏ gối đỡ.
- Vòng kẹp: Ngăn chặn dịch chuyển dọc trục, đảm bảo vị trí chính xác của trục.
- Hệ thống bịt kín: Kéo dài tuổi thọ của vòng bi bằng cách ngăn tạp chất và giữ chất bôi trơn.
3. Phân loại gối đỡ vòng bi
3.1. Phân loại theo hình dạng vỏ
Loại | Ký hiệu | Hình dáng | Vị trí lắp đặt | Ứng dụng tiêu biểu |
---|---|---|---|---|
Gối đỡ đáy phẳng | UCP | UCP | Mặt phẳng ngang | Băng tải, máy nông nghiệp |
Mặt bích 4 lỗ | UCF | UCF | Mặt phẳng thẳng đứng | Máy công nghiệp, quạt công nghiệp |
Mặt bích tròn | UCFC | UCFC | Mặt phẳng thẳng đứng | Không gian hạn chế, bề mặt cong |
Mặt bích 2 lỗ | UCFL | UCFL | Mặt phẳng thẳng đứng | Máy nhẹ, thiết bị văn phòng |
Gối đỡ điều chỉnh | UCPA | UCPA | Mặt phẳng ngang | Cần điều chỉnh độ cao trục |
Gối đỡ căng dây | UCT | UCT | Rãnh trượt | Điều chỉnh độ căng dây đai, xích |
Mặt bích 3 lỗ | UCFB | UCFB | Mặt phẳng thẳng đứng | Không gian hẹp, chống xoay |
3.2. Phân loại theo vật liệu vỏ
Vật liệu | Ưu điểm | Nhược điểm | Ứng dụng |
---|---|---|---|
Gang xám | Giá rẻ, chịu tải tốt | Nặng, dễ gỉ | Công nghiệp thông thường |
Thép đúc | Bền, chịu tải cao | Nặng, giá cao | Tải nặng, môi trường khắc nghiệt |
Thép không gỉ | Chống ăn mòn, vệ sinh | Đắt, cứng thấp hơn | Thực phẩm, hóa chất, môi trường ẩm |
Nhựa công nghiệp | Nhẹ, chống ăn mòn | Chịu tải thấp | Thực phẩm, dược phẩm, thiết bị nhẹ |
3.3. Phân loại theo kiểu vòng bi bên trong
Loại vòng bi | Ký hiệu | Đặc điểm | Ứng dụng |
---|---|---|---|
Vòng bi cầu tự lựa | UC | Bù lệch trục tốt | Phổ biến nhất, nhiều ứng dụng |
Vòng bi đũa | RB | Chịu tải kính cao | Máy công nghiệp nặng |
Vòng bi côn | UK | Chịu tải hỗn hợp tốt | Bánh răng, trục chính |
4. Thông số kỹ thuật của gối đỡ vòng bi
4.1. Ký hiệu gối đỡ vòng bi
Ví dụ: UCP 205
- UC: Loại vòng bi bên trong (UC = vòng bi cầu tự lựa)
- P: Kiểu vỏ gối đỡ (P = pillow block, đáy phẳng)
- 205: Kích thước (2 = series, 05 = đường kính trong 25mm)
4.1. Gối đỡ UCP (Pillow Block)
Mã hiệu | Đường kính trục (mm) | Chiều cao tâm (mm) | Chiều rộng vỏ (mm) | Khoảng cách lỗ bắt (mm) | Lỗ bắt bulông (mm) | Tải định mức (kN) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
UCP 201 | 12 | 30.2 | 38 | 70 | 10 | 6.65 | 0.40 |
UCP 202 | 15 | 30.2 | 38 | 70 | 10 | 7.80 | 0.45 |
UCP 203 | 17 | 31.0 | 47 | 83 | 11 | 9.56 | 0.60 |
UCP 204 | 20 | 33.3 | 65 | 90 | 13 | 12.80 | 0.80 |
UCP 205 | 25 | 36.5 | 70 | 100 | 15 | 14.00 | 1.00 |
UCP 206 | 30 | 42.9 | 83 | 115 | 19 | 19.50 | 1.40 |
UCP 207 | 35 | 49.2 | 95 | 130 | 19 | 25.50 | 2.10 |
UCP 208 | 40 | 49.2 | 95 | 140 | 19 | 30.70 | 2.30 |
UCP 209 | 45 | 54.0 | 108 | 160 | 19 | 33.20 | 2.80 |
UCP 210 | 50 | 57.2 | 111 | 165 | 22 | 41.00 | 3.10 |
UCP 211 | 55 | 57.2 | 115 | 180 | 22 | 45.50 | 3.70 |
UCP 212 | 60 | 63.5 | 127 | 195 | 22 | 52.00 | 4.30 |
UCP 213 | 65 | 69.8 | 140 | 210 | 22 | 58.50 | 5.40 |
UCP 214 | 70 | 69.8 | 140 | 210 | 22 | 62.00 | 5.60 |
UCP 215 | 75 | 73.0 | 146 | 225 | 24 | 67.00 | 7.00 |
UCP 216 | 80 | 80.0 | 159 | 240 | 24 | 75.50 | 8.40 |
UCP 217 | 85 | 85.7 | 165 | 250 | 24 | 83.00 | 9.30 |
UCP 218 | 90 | 95.2 | 178 | 270 | 24 | 90.00 | 12.00 |
UCP 220 | 100 | 98.4 | 191 | 298 | 27 | 106.00 | 15.00 |
UCP 222 | 110 | 106.4 | 210 | 320 | 27 | 125.00 | 19.00 |
UCP 224 | 120 | 117.5 | 235 | 350 | 30 | 143.00 | 25.00 |
UCP 226 | 130 | 127.0 | 260 | 385 | 30 | 160.00 | 32.00 |
UCP 228 | 140 | 139.7 | 273 | 410 | 33 | 180.00 | 37.00 |
UCP 230 | 150 | 146.0 | 300 | 435 | 33 | 212.00 | 45.00 |
UCP 232 | 160 | 155.6 | 313 | 460 | 36 | 236.00 | 54.00 |
4.2. Gối đỡ UCF (4-Bolt Flange)
Mã hiệu | Đường kính trục (mm) | Chiều cao tâm (mm) | Kích thước mặt bích (mm) | Khoảng cách lỗ bắt (mm) | Lỗ bắt bulông (mm) | Tải định mức (kN) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
UCF 201 | 12 | 20.6 | 90 x 90 | 65 x 65 | 10 | 6.65 | 0.50 |
UCF 202 | 15 | 21.4 | 90 x 90 | 65 x 65 | 10 | 7.80 | 0.54 |
UCF 203 | 17 | 22.2 | 100 x 100 | 73 x 73 | 11 | 9.56 | 0.73 |
UCF 204 | 20 | 23.8 | 110 x 110 | 79 x 79 | 13 | 12.80 | 0.90 |
UCF 205 | 25 | 27.0 | 120 x 120 | 85 x 85 | 15 | 14.00 | 1.20 |
UCF 206 | 30 | 31.0 | 130 x 130 | 95 x 95 | 17 | 19.50 | 1.50 |
UCF 207 | 35 | 35.0 | 140 x 140 | 105 x 105 | 17 | 25.50 | 1.90 |
UCF 208 | 40 | 37.3 | 150 x 150 | 115 x 115 | 17 | 30.70 | 2.40 |
UCF 209 | 45 | 38.9 | 160 x 160 | 124 x 124 | 17 | 33.20 | 2.90 |
UCF 210 | 50 | 41.3 | 170 x 170 | 134 x 134 | 19 | 41.00 | 3.60 |
UCF 211 | 55 | 45.2 | 180 x 180 | 140 x 140 | 19 | 45.50 | 4.00 |
UCF 212 | 60 | 49.2 | 190 x 190 | 150 x 150 | 19 | 52.00 | 4.85 |
UCF 213 | 65 | 52.4 | 205 x 205 | 160 x 160 | 22 | 58.50 | 6.20 |
UCF 214 | 70 | 54.0 | 210 x 210 | 165 x 165 | 22 | 62.00 | 6.80 |
UCF 215 | 75 | 57.1 | 220 x 220 | 175 x 175 | 22 | 67.00 | 7.50 |
UCF 216 | 80 | 61.9 | 230 x 230 | 185 x 185 | 22 | 75.50 | 9.10 |
UCF 217 | 85 | 64.3 | 240 x 240 | 195 x 195 | 24 | 83.00 | 10.70 |
UCF 218 | 90 | 69.8 | 250 x 250 | 205 x 205 | 24 | 90.00 | 12.50 |
UCF 220 | 100 | 76.2 | 280 x 280 | 230 x 230 | 24 | 106.00 | 16.50 |
4.3. Gối đỡ UCFL (2-Bolt Flange)
Mã hiệu | Đường kính trục (mm) | Chiều cao tâm (mm) | Chiều rộng mặt bích (mm) | Khoảng cách lỗ bắt (mm) | Lỗ bắt bulông (mm) | Tải định mức (kN) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
UCFL 201 | 12 | 15.9 | 90 | 70 | 10 | 6.65 | 0.35 |
UCFL 202 | 15 | 17.5 | 90 | 70 | 10 | 7.80 | 0.38 |
UCFL 203 | 17 | 19.1 | 100 | 80 | 11 | 9.56 | 0.50 |
UCFL 204 | 20 | 20.6 | 114 | 90 | 13 | 12.80 | 0.70 |
UCFL 205 | 25 | 23.8 | 127 | 100 | 15 | 14.00 | 0.85 |
UCFL 206 | 30 | 27.8 | 140 | 115 | 17 | 19.50 | 1.10 |
UCFL 207 | 35 | 31.0 | 152 | 125 | 17 | 25.50 | 1.60 |
UCFL 208 | 40 | 33.3 | 165 | 135 | 17 | 30.70 | 2.00 |
UCFL 209 | 45 | 34.9 | 178 | 145 | 17 | 33.20 | 2.40 |
UCFL 210 | 50 | 38.1 | 192 | 155 | 19 | 41.00 | 2.90 |
UCFL 211 | 55 | 42.1 | 203 | 165 | 19 | 45.50 | 3.30 |
UCFL 212 | 60 | 44.5 | 216 | 178 | 19 | 52.00 | 3.80 |
UCFL 213 | 65 | 46.8 | 229 | 190 | 22 | 58.50 | 5.00 |
UCFL 214 | 70 | 49.2 | 241 | 200 | 22 | 62.00 | 5.40 |
UCFL 215 | 75 | 52.4 | 254 | 210 | 22 | 67.00 | 6.50 |
UCFL 216 | 80 | 58.7 | 267 | 220 | 22 | 75.50 | 7.60 |
UCFL 217 | 85 | 60.3 | 279 | 230 | 24 | 83.00 | 8.80 |
UCFL 218 | 90 | 63.5 | 292 | 240 | 24 | 90.00 | 10.50 |
UCFL 220 | 100 | 69.8 | 317 | 265 | 24 | 106.00 | 13.50 |
4.4. Gối đỡ UCFC (Round Flange)
Mã hiệu | Đường kính trục (mm) | Chiều cao tâm (mm) | Đường kính mặt bích (mm) | Khoảng cách lỗ bắt (mm) | Lỗ bắt bulông (mm) | Tải định mức (kN) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
UCFC 201 | 12 | 15.9 | 90 | 65 | 10 | 6.65 | 0.40 |
UCFC 202 | 15 | 17.5 | 90 | 65 | 10 | 7.80 | 0.45 |
UCFC 203 | 17 | 19.1 | 100 | 75 | 11 | 9.56 | 0.55 |
UCFC 204 | 20 | 20.6 | 110 | 85 | 13 | 12.80 | 0.75 |
UCFC 205 | 25 | 23.8 | 125 | 95 | 15 | 14.00 | 1.00 |
UCFC 206 | 30 | 27.8 | 140 | 105 | 17 | 19.50 | 1.30 |
UCFC 207 | 35 | 31.0 | 155 | 115 | 17 | 25.50 | 1.80 |
UCFC 208 | 40 | 33.3 | 165 | 125 | 17 | 30.70 | 2.20 |
UCFC 209 | 45 | 34.9 | 180 | 140 | 17 | 33.20 | 2.60 |
UCFC 210 | 50 | 38.1 | 190 | 150 | 19 | 41.00 | 3.10 |
UCFC 211 | 55 | 42.1 | 205 | 160 | 19 | 45.50 | 3.60 |
UCFC 212 | 60 | 44.5 | 215 | 170 | 19 | 52.00 | 4.20 |
UCFC 213 | 65 | 46.8 | 230 | 185 | 22 | 58.50 | 5.30 |
UCFC 214 | 70 | 49.2 | 240 | 195 | 22 | 62.00 | 5.80 |
UCFC 215 | 75 | 52.4 | 255 | 205 | 22 | 67.00 | 6.90 |
UCFC 216 | 80 | 58.7 | 265 | 215 | 22 | 75.50 | 8.00 |
UCFC 217 | 85 | 60.3 | 280 | 225 | 24 | 83.00 | 9.30 |
UCFC 218 | 90 | 63.5 | 290 | 235 | 24 | 90.00 | 11.00 |
UCFC 220 | 100 | 69.8 | 320 | 260 | 24 | 106.00 | 14.00 |
4.5. Gối đỡ UCT (Take-up Unit)
Mã hiệu | Đường kính trục (mm) | Chiều cao tâm (mm) | Chiều dài vỏ (mm) | Chiều rộng vỏ (mm) | Khoảng trượt (mm) | Tải định mức (kN) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
UCT 204 | 20 | 33.3 | 203 | 65 | 75 | 12.80 | 1.60 |
UCT 205 | 25 | 36.5 | 213 | 70 | 80 | 14.00 | 1.80 |
UCT 206 | 30 | 42.9 | 235 | 83 | 85 | 19.50 | 2.40 |
UCT 207 | 35 | 49.2 | 251 | 95 | 90 | 25.50 | 3.40 |
UCT 208 | 40 | 49.2 | 251 | 95 | 90 | 30.70 | 3.70 |
UCT 209 | 45 | 54.0 | 273 | 108 | 95 | 33.20 | 4.50 |
UCT 210 | 50 | 57.2 | 284 | 111 | 100 | 41.00 | 5.00 |
UCT 211 | 55 | 57.2 | 295 | 115 | 105 | 45.50 | 5.80 |
UCT 212 | 60 | 63.5 | 318 | 127 | 110 | 52.00 | 6.80 |
UCT 213 | 65 | 69.8 | 340 | 140 | 115 | 58.50 | 8.50 |
UCT 214 | 70 | 69.8 | 340 | 140 | 115 | 62.00 | 8.80 |
UCT 215 | 75 | 73.0 | 357 | 146 | 120 | 67.00 | 10.60 |
UCT 216 | 80 | 80.0 | 383 | 159 | 125 | 75.50 | 12.70 |
UCT 217 | 85 | 85.7 | 398 | 165 | 130 | 83.00 | 14.30 |
UCT 218 | 90 | 95.2 | 422 | 178 | 135 | 90.00 | 18.40 |
5. Cách tra gối đỡ vòng bi
Để tra đúng loại gối đỡ vòng bi cần:
- Xác định đường kính trục: Yếu tố quan trọng nhất
- Xác định kiểu lắp đặt: Lắp trên mặt phẳng, tường, hoặc dạng treo
- Xác định tải trọng: Tính toán lực tác động lên gối đỡ
- Xác định điều kiện môi trường: Nhiệt độ, độ ẩm, bụi bẩn, hóa chất
6. Hướng dẫn lựa chọn gối đỡ vòng bi
Yêu cầu ứng dụng | Loại gối đỡ khuyến nghị | Vật liệu vỏ | Hệ thống bịt kín |
---|---|---|---|
Tải nhẹ, điều kiện thông thường | UCP 200 series | Gang xám | Tiêu chuẩn |
Tải trung bình, tốc độ cao | UCP 300 series | Gang xám | Labyrinth |
Tải nặng | UCP 400 series | Thép đúc | Triple-lip |
Môi trường ẩm ướt | UCP/SS (stainless) | Thép không gỉ | Triple-lip |
Môi trường hóa chất | UC/PBT | Nhựa PBT | Double-lip |
Thực phẩm, dược phẩm | UC/SS (stainless) | Thép không gỉ 316 | FDA approved |
Nhiệt độ cao (>100°C) | UCP/HT | Gang xám hoặc thép | Viton |
Bụi bẩn nặng | UCP/DH | Gang xám | Triple-lip |
Cần thay thế nhanh | UCP/QD (quick disconnect) | Gang xám | Tiêu chuẩn |
Yêu cầu chống rung | UCP/Rubber insert | Gang xám + cao su | Tiêu chuẩn |
7. Bảng tuổi thọ trung bình của gối đỡ vòng bi
Điều kiện làm việc | Thương hiệu cao cấp | Thương hiệu trung cấp | Thương hiệu phổ thông |
---|---|---|---|
Tải nhẹ, tốc độ thấp, sạch | 40,000 – 50,000 giờ | 25,000 – 35,000 giờ | 15,000 – 20,000 giờ |
Tải trung bình, tốc độ trung bình | 25,000 – 35,000 giờ | 15,000 – 25,000 giờ | 8,000 – 15,000 giờ |
Tải nặng, tốc độ cao | 15,000 – 25,000 giờ | 8,000 – 15,000 giờ | 3,000 – 8,000 giờ |
Môi trường bụi bẩn, ẩm ướt | 10,000 – 20,000 giờ | 5,000 – 10,000 giờ | 2,000 – 5,000 giờ |
Nhiệt độ cao (>80°C) | 8,000 – 15,000 giờ | 4,000 – 8,000 giờ | 1,500 – 4,000 giờ |
8. Bảng lịch trình bảo dưỡng gối đỡ vòng bi
Điều kiện làm việc | Kiểm tra | Bôi trơn | Vệ sinh | Thay thế |
---|---|---|---|---|
Điều kiện tiêu chuẩn | 1 tháng/lần | 3-6 tháng/lần | 12 tháng/lần | 3-5 năm |
Môi trường bụi bẩn | 2 tuần/lần | 1-3 tháng/lần | 6 tháng/lần | 2-3 năm |
Tốc độ cao, tải nặng | 1 tuần/lần | 1-2 tháng/lần | 4 tháng/lần | 1-2 năm |
Nhiệt độ cao | 2 tuần/lần | 1-2 tháng/lần | 3 tháng/lần | 1-2 năm |
Môi trường ẩm ướt | 2 tuần/lần | 1-2 tháng/lần | 3 tháng/lần | 2-3 năm |
9. Bảng chẩn đoán sự cố gối đỡ vòng bi
Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Biện pháp khắc phục | Mức độ nguy hiểm |
---|---|---|---|
Tiếng ồn lớn | Thiếu dầu mỡ, tạp chất, hỏng vòng bi | Bôi trơn, vệ sinh, thay thế | Cao |
Rung động | Mòn không đều, hỏng vòng bi, lỏng bulông | Thay thế, siết chặt | Cao |
Quá nhiệt (>70°C) | Thiếu/thừa mỡ, quá tải, tốc độ cao | Điều chỉnh bôi trơn, giảm tải | Rất cao |
Vỏ nứt | Quá tải, va đập, lắp đặt sai | Thay thế, lắp đặt lại | Rất cao |
Rò rỉ mỡ | Phớt hỏng, quá nhiều mỡ | Thay phớt, điều chỉnh lượng mỡ | Trung bình |
Trục lỏng | Vít cố định lỏng, mòn ổ | Siết chặt, thay thế | Cao |
Phớt hỏng | Mòn, lão hóa, hóa chất | Thay mới | Trung bình |
Gỉ sét | Môi trường ẩm ướt, kém bảo dưỡng | Vệ sinh, sơn phủ, thay thế | Trung bình |
Mỡ đen, có mạt kim loại | Hỏng vòng bi, quá tải | Thay thế ngay | Rất cao |
10. Câu hỏi thường gặp về gối đỡ vòng bi
Hỏi: Gối đỡ vòng bi có thể thay thế cho nhau giữa các thương hiệu không?
Đáp: Về cơ bản, gối đỡ vòng bi cùng mã hiệu của các thương hiệu khác nhau có kích thước lắp đặt tương đồng và có thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên, chất lượng, độ bền và hiệu suất có thể khác nhau.
Hỏi: Làm thế nào để biết khi nào cần thay thế gối đỡ vòng bi?
Đáp: Các dấu hiệu cần thay thế gồm: tiếng ồn bất thường, rung động tăng lên, nhiệt độ hoạt động cao bất thường, trục quay không còn êm, mỡ bôi trơn bị đen hoặc có mạt kim loại.
Hỏi: Tần suất bôi trơn gối đỡ vòng bi là bao lâu?
Đáp: Tùy thuộc vào điều kiện làm việc. Thông thường:
- Điều kiện tiêu chuẩn: 3-6 tháng/lần
- Môi trường bụi bẩn, ẩm ướt: 1-3 tháng/lần
- Tốc độ cao, nhiệt độ cao: 1-2 tháng/lần
Hỏi: Có thể lắp gối đỡ vòng bi UCP 205 cho trục 24mm không?
Đáp: Không nên. Gối đỡ UCP 205 được thiết kế cho trục 25mm. Sử dụng trục 24mm sẽ gây lỏng lẻo, mau hỏng và không an toàn. Nên sử dụng đúng kích thước hoặc có biện pháp chêm phù hợp.
Hỏi: Gối đỡ vòng bi có thể chịu được tải dọc trục không?
Đáp: Gối đỡ vòng bi tiêu chuẩn (với vòng bi cầu tự lựa bên trong) có khả năng chịu tải dọc trục nhưng hạn chế. Nếu ứng dụng có tải dọc trục lớn, nên cân nhắc sử dụng gối đỡ vòng bi đặc biệt hoặc thêm các thiết bị hỗ trợ.
Kết luận
Gối đỡ vòng bi là thiết bị không thể thiếu trong nhiều ứng dụng công nghiệp, đóng vai trò quan trọng trong việc đỡ trục quay, giảm ma sát và truyền tải. Với đa dạng loại dáng, kích thước và đặc tính kỹ thuật, việc lựa chọn đúng loại gối đỡ vòng bi sẽ góp phần tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.
Khi lựa chọn gối đỡ vòng bi, cần cân nhắc kỹ các yếu tố như kích thước trục, điều kiện làm việc, tải trọng và môi trường sử dụng. Đồng thời, không nên coi nhẹ việc lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo tuổi thọ tối đa cho thiết bị.
Liên hệ tư vấn và mua hàng
Công ty chúng tôi là đại lý phân phối chính hãng các thương hiệu gối đỡ vòng bi uy tín như FYH, ASAHI, FBJ, UKB, LK… với đa dạng mẫu mã, kích cỡ đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết!
📞 Hotline: 0969947598
📧 Email: honganhhuy.ltd@gmail.com
🌐 Website: vongbihonganhhuy.com