Gối đỡ vòng bi: Hướng dẫn toàn diện cho người dùng và kỹ thuật viên

GỐI ĐỠ VÒNG BI- GIẢI ĐÁP TỪ A-Z

1. Gối đỡ vòng bi là gì?

Gối đỡ vòng bi (tiếng Anh: Bearing Unit hoặc Pillow Block) là cụm chi tiết máy quan trọng, bao gồm vỏ gối đỡ và vòng bi được lắp sẵn, tạo thành một bộ phận hoàn chỉnh dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng. Thiết bị này được sử dụng để đỡ và định vị trục quay, đồng thời giảm ma sát và truyền tải giữa các bộ phận chuyển động.

Theo tài liệu từ Asahi Seiko, gối đỡ vòng bi hiện nay được thiết kế để đáp ứng nhiều điều kiện khắc nghiệt khác nhau như: tải trọng lớn, tốc độ quay cao, yêu cầu về chống bụi, chống nước, khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.

2. Cấu tạo và chức năng của gối đỡ vòng bi

Cấu tạo chính:

  1. Vỏ gối đỡ (Housing): Thường làm bằng gang, thép hoặc nhựa công nghiệp, dùng để bao bọc và bảo vệ vòng bi bên trong.
  2. Vòng bi (Bearing): Thường là vòng bi cầu tự lựa, cho phép bù trừ lệch trục và sai số lắp đặt.
  3. Vòng kẹp (Set Screw/Collar): Cố định vòng bi và trục với nhau.
  4. Hệ thống bịt kín (Sealing System): Ngăn bụi bẩn và độ ẩm xâm nhập, giữ dầu mỡ bôi trơn bên trong.
  5. Hệ thống bôi trơn: Gồm núm bơm mỡ (grease fitting) để bổ sung mỡ khi cần.

Chức năng của từng bộ phận:

  • Vỏ gối đỡ: Bảo vệ vòng bi khỏi tác động từ môi trường bên ngoài, đồng thời là phần liên kết với khung máy thông qua các lỗ bắt bulông.
  • Vòng bi: Giảm ma sát giữa trục quay và phần cố định, chịu tải trọng từ trục truyền đến và phân phối lực đều lên vỏ gối đỡ.
  • Vòng kẹp: Ngăn chặn dịch chuyển dọc trục, đảm bảo vị trí chính xác của trục.
  • Hệ thống bịt kín: Kéo dài tuổi thọ của vòng bi bằng cách ngăn tạp chất và giữ chất bôi trơn.

3. Phân loại gối đỡ vòng bi

3.1. Phân loại theo hình dạng vỏ

Loại Ký hiệu Hình dáng Vị trí lắp đặt Ứng dụng tiêu biểu
Gối đỡ đáy phẳng UCP UCP Mặt phẳng ngang Băng tải, máy nông nghiệp
Mặt bích 4 lỗ UCF UCF Mặt phẳng thẳng đứng Máy công nghiệp, quạt công nghiệp
Mặt bích tròn UCFC UCFC Mặt phẳng thẳng đứng Không gian hạn chế, bề mặt cong
Mặt bích 2 lỗ UCFL UCFL Mặt phẳng thẳng đứng Máy nhẹ, thiết bị văn phòng
Gối đỡ điều chỉnh UCPA UCPA Mặt phẳng ngang Cần điều chỉnh độ cao trục
Gối đỡ căng dây UCT UCT Rãnh trượt Điều chỉnh độ căng dây đai, xích
Mặt bích 3 lỗ UCFB UCFB Mặt phẳng thẳng đứng Không gian hẹp, chống xoay

3.2. Phân loại theo vật liệu vỏ

Vật liệu Ưu điểm Nhược điểm Ứng dụng
Gang xám Giá rẻ, chịu tải tốt Nặng, dễ gỉ Công nghiệp thông thường
Thép đúc Bền, chịu tải cao Nặng, giá cao Tải nặng, môi trường khắc nghiệt
Thép không gỉ Chống ăn mòn, vệ sinh Đắt, cứng thấp hơn Thực phẩm, hóa chất, môi trường ẩm
Nhựa công nghiệp Nhẹ, chống ăn mòn Chịu tải thấp Thực phẩm, dược phẩm, thiết bị nhẹ

3.3. Phân loại theo kiểu vòng bi bên trong

Loại vòng bi Ký hiệu Đặc điểm Ứng dụng
Vòng bi cầu tự lựa UC Bù lệch trục tốt Phổ biến nhất, nhiều ứng dụng
Vòng bi đũa RB Chịu tải kính cao Máy công nghiệp nặng
Vòng bi côn UK Chịu tải hỗn hợp tốt Bánh răng, trục chính

4. Thông số kỹ thuật của gối đỡ vòng bi

4.1. Ký hiệu gối đỡ vòng bi

Ví dụ: UCP 205

  • UC: Loại vòng bi bên trong (UC = vòng bi cầu tự lựa)
  • P: Kiểu vỏ gối đỡ (P = pillow block, đáy phẳng)
  • 205: Kích thước (2 = series, 05 = đường kính trong 25mm)

4.1. Gối đỡ UCP (Pillow Block)

Mã hiệu Đường kính trục (mm) Chiều cao tâm (mm) Chiều rộng vỏ (mm) Khoảng cách lỗ bắt (mm) Lỗ bắt bulông (mm) Tải định mức (kN) Trọng lượng (kg)
UCP 201 12 30.2 38 70 10 6.65 0.40
UCP 202 15 30.2 38 70 10 7.80 0.45
UCP 203 17 31.0 47 83 11 9.56 0.60
UCP 204 20 33.3 65 90 13 12.80 0.80
UCP 205 25 36.5 70 100 15 14.00 1.00
UCP 206 30 42.9 83 115 19 19.50 1.40
UCP 207 35 49.2 95 130 19 25.50 2.10
UCP 208 40 49.2 95 140 19 30.70 2.30
UCP 209 45 54.0 108 160 19 33.20 2.80
UCP 210 50 57.2 111 165 22 41.00 3.10
UCP 211 55 57.2 115 180 22 45.50 3.70
UCP 212 60 63.5 127 195 22 52.00 4.30
UCP 213 65 69.8 140 210 22 58.50 5.40
UCP 214 70 69.8 140 210 22 62.00 5.60
UCP 215 75 73.0 146 225 24 67.00 7.00
UCP 216 80 80.0 159 240 24 75.50 8.40
UCP 217 85 85.7 165 250 24 83.00 9.30
UCP 218 90 95.2 178 270 24 90.00 12.00
UCP 220 100 98.4 191 298 27 106.00 15.00
UCP 222 110 106.4 210 320 27 125.00 19.00
UCP 224 120 117.5 235 350 30 143.00 25.00
UCP 226 130 127.0 260 385 30 160.00 32.00
UCP 228 140 139.7 273 410 33 180.00 37.00
UCP 230 150 146.0 300 435 33 212.00 45.00
UCP 232 160 155.6 313 460 36 236.00 54.00

4.2. Gối đỡ UCF (4-Bolt Flange)

Mã hiệu Đường kính trục (mm) Chiều cao tâm (mm) Kích thước mặt bích (mm) Khoảng cách lỗ bắt (mm) Lỗ bắt bulông (mm) Tải định mức (kN) Trọng lượng (kg)
UCF 201 12 20.6 90 x 90 65 x 65 10 6.65 0.50
UCF 202 15 21.4 90 x 90 65 x 65 10 7.80 0.54
UCF 203 17 22.2 100 x 100 73 x 73 11 9.56 0.73
UCF 204 20 23.8 110 x 110 79 x 79 13 12.80 0.90
UCF 205 25 27.0 120 x 120 85 x 85 15 14.00 1.20
UCF 206 30 31.0 130 x 130 95 x 95 17 19.50 1.50
UCF 207 35 35.0 140 x 140 105 x 105 17 25.50 1.90
UCF 208 40 37.3 150 x 150 115 x 115 17 30.70 2.40
UCF 209 45 38.9 160 x 160 124 x 124 17 33.20 2.90
UCF 210 50 41.3 170 x 170 134 x 134 19 41.00 3.60
UCF 211 55 45.2 180 x 180 140 x 140 19 45.50 4.00
UCF 212 60 49.2 190 x 190 150 x 150 19 52.00 4.85
UCF 213 65 52.4 205 x 205 160 x 160 22 58.50 6.20
UCF 214 70 54.0 210 x 210 165 x 165 22 62.00 6.80
UCF 215 75 57.1 220 x 220 175 x 175 22 67.00 7.50
UCF 216 80 61.9 230 x 230 185 x 185 22 75.50 9.10
UCF 217 85 64.3 240 x 240 195 x 195 24 83.00 10.70
UCF 218 90 69.8 250 x 250 205 x 205 24 90.00 12.50
UCF 220 100 76.2 280 x 280 230 x 230 24 106.00 16.50

4.3. Gối đỡ UCFL (2-Bolt Flange)

Mã hiệu Đường kính trục (mm) Chiều cao tâm (mm) Chiều rộng mặt bích (mm) Khoảng cách lỗ bắt (mm) Lỗ bắt bulông (mm) Tải định mức (kN) Trọng lượng (kg)
UCFL 201 12 15.9 90 70 10 6.65 0.35
UCFL 202 15 17.5 90 70 10 7.80 0.38
UCFL 203 17 19.1 100 80 11 9.56 0.50
UCFL 204 20 20.6 114 90 13 12.80 0.70
UCFL 205 25 23.8 127 100 15 14.00 0.85
UCFL 206 30 27.8 140 115 17 19.50 1.10
UCFL 207 35 31.0 152 125 17 25.50 1.60
UCFL 208 40 33.3 165 135 17 30.70 2.00
UCFL 209 45 34.9 178 145 17 33.20 2.40
UCFL 210 50 38.1 192 155 19 41.00 2.90
UCFL 211 55 42.1 203 165 19 45.50 3.30
UCFL 212 60 44.5 216 178 19 52.00 3.80
UCFL 213 65 46.8 229 190 22 58.50 5.00
UCFL 214 70 49.2 241 200 22 62.00 5.40
UCFL 215 75 52.4 254 210 22 67.00 6.50
UCFL 216 80 58.7 267 220 22 75.50 7.60
UCFL 217 85 60.3 279 230 24 83.00 8.80
UCFL 218 90 63.5 292 240 24 90.00 10.50
UCFL 220 100 69.8 317 265 24 106.00 13.50

4.4. Gối đỡ UCFC (Round Flange)

Mã hiệu Đường kính trục (mm) Chiều cao tâm (mm) Đường kính mặt bích (mm) Khoảng cách lỗ bắt (mm) Lỗ bắt bulông (mm) Tải định mức (kN) Trọng lượng (kg)
UCFC 201 12 15.9 90 65 10 6.65 0.40
UCFC 202 15 17.5 90 65 10 7.80 0.45
UCFC 203 17 19.1 100 75 11 9.56 0.55
UCFC 204 20 20.6 110 85 13 12.80 0.75
UCFC 205 25 23.8 125 95 15 14.00 1.00
UCFC 206 30 27.8 140 105 17 19.50 1.30
UCFC 207 35 31.0 155 115 17 25.50 1.80
UCFC 208 40 33.3 165 125 17 30.70 2.20
UCFC 209 45 34.9 180 140 17 33.20 2.60
UCFC 210 50 38.1 190 150 19 41.00 3.10
UCFC 211 55 42.1 205 160 19 45.50 3.60
UCFC 212 60 44.5 215 170 19 52.00 4.20
UCFC 213 65 46.8 230 185 22 58.50 5.30
UCFC 214 70 49.2 240 195 22 62.00 5.80
UCFC 215 75 52.4 255 205 22 67.00 6.90
UCFC 216 80 58.7 265 215 22 75.50 8.00
UCFC 217 85 60.3 280 225 24 83.00 9.30
UCFC 218 90 63.5 290 235 24 90.00 11.00
UCFC 220 100 69.8 320 260 24 106.00 14.00

4.5. Gối đỡ UCT (Take-up Unit)

Mã hiệu Đường kính trục (mm) Chiều cao tâm (mm) Chiều dài vỏ (mm) Chiều rộng vỏ (mm) Khoảng trượt (mm) Tải định mức (kN) Trọng lượng (kg)
UCT 204 20 33.3 203 65 75 12.80 1.60
UCT 205 25 36.5 213 70 80 14.00 1.80
UCT 206 30 42.9 235 83 85 19.50 2.40
UCT 207 35 49.2 251 95 90 25.50 3.40
UCT 208 40 49.2 251 95 90 30.70 3.70
UCT 209 45 54.0 273 108 95 33.20 4.50
UCT 210 50 57.2 284 111 100 41.00 5.00
UCT 211 55 57.2 295 115 105 45.50 5.80
UCT 212 60 63.5 318 127 110 52.00 6.80
UCT 213 65 69.8 340 140 115 58.50 8.50
UCT 214 70 69.8 340 140 115 62.00 8.80
UCT 215 75 73.0 357 146 120 67.00 10.60
UCT 216 80 80.0 383 159 125 75.50 12.70
UCT 217 85 85.7 398 165 130 83.00 14.30
UCT 218 90 95.2 422 178 135 90.00 18.40

5. Cách tra gối đỡ vòng bi

Để tra đúng loại gối đỡ vòng bi cần:

  1. Xác định đường kính trục: Yếu tố quan trọng nhất
  2. Xác định kiểu lắp đặt: Lắp trên mặt phẳng, tường, hoặc dạng treo
  3. Xác định tải trọng: Tính toán lực tác động lên gối đỡ
  4. Xác định điều kiện môi trường: Nhiệt độ, độ ẩm, bụi bẩn, hóa chất

6. Hướng dẫn lựa chọn gối đỡ vòng bi

Yêu cầu ứng dụng Loại gối đỡ khuyến nghị Vật liệu vỏ Hệ thống bịt kín
Tải nhẹ, điều kiện thông thường UCP 200 series Gang xám Tiêu chuẩn
Tải trung bình, tốc độ cao UCP 300 series Gang xám Labyrinth
Tải nặng UCP 400 series Thép đúc Triple-lip
Môi trường ẩm ướt UCP/SS (stainless) Thép không gỉ Triple-lip
Môi trường hóa chất UC/PBT Nhựa PBT Double-lip
Thực phẩm, dược phẩm UC/SS (stainless) Thép không gỉ 316 FDA approved
Nhiệt độ cao (>100°C) UCP/HT Gang xám hoặc thép Viton
Bụi bẩn nặng UCP/DH Gang xám Triple-lip
Cần thay thế nhanh UCP/QD (quick disconnect) Gang xám Tiêu chuẩn
Yêu cầu chống rung UCP/Rubber insert Gang xám + cao su Tiêu chuẩn

7. Bảng tuổi thọ trung bình của gối đỡ vòng bi

Điều kiện làm việc Thương hiệu cao cấp Thương hiệu trung cấp Thương hiệu phổ thông
Tải nhẹ, tốc độ thấp, sạch 40,000 – 50,000 giờ 25,000 – 35,000 giờ 15,000 – 20,000 giờ
Tải trung bình, tốc độ trung bình 25,000 – 35,000 giờ 15,000 – 25,000 giờ 8,000 – 15,000 giờ
Tải nặng, tốc độ cao 15,000 – 25,000 giờ 8,000 – 15,000 giờ 3,000 – 8,000 giờ
Môi trường bụi bẩn, ẩm ướt 10,000 – 20,000 giờ 5,000 – 10,000 giờ 2,000 – 5,000 giờ
Nhiệt độ cao (>80°C) 8,000 – 15,000 giờ 4,000 – 8,000 giờ 1,500 – 4,000 giờ

8. Bảng lịch trình bảo dưỡng gối đỡ vòng bi

Điều kiện làm việc Kiểm tra Bôi trơn Vệ sinh Thay thế
Điều kiện tiêu chuẩn 1 tháng/lần 3-6 tháng/lần 12 tháng/lần 3-5 năm
Môi trường bụi bẩn 2 tuần/lần 1-3 tháng/lần 6 tháng/lần 2-3 năm
Tốc độ cao, tải nặng 1 tuần/lần 1-2 tháng/lần 4 tháng/lần 1-2 năm
Nhiệt độ cao 2 tuần/lần 1-2 tháng/lần 3 tháng/lần 1-2 năm
Môi trường ẩm ướt 2 tuần/lần 1-2 tháng/lần 3 tháng/lần 2-3 năm

9. Bảng chẩn đoán sự cố gối đỡ vòng bi

Hiện tượng Nguyên nhân có thể Biện pháp khắc phục Mức độ nguy hiểm
Tiếng ồn lớn Thiếu dầu mỡ, tạp chất, hỏng vòng bi Bôi trơn, vệ sinh, thay thế Cao
Rung động Mòn không đều, hỏng vòng bi, lỏng bulông Thay thế, siết chặt Cao
Quá nhiệt (>70°C) Thiếu/thừa mỡ, quá tải, tốc độ cao Điều chỉnh bôi trơn, giảm tải Rất cao
Vỏ nứt Quá tải, va đập, lắp đặt sai Thay thế, lắp đặt lại Rất cao
Rò rỉ mỡ Phớt hỏng, quá nhiều mỡ Thay phớt, điều chỉnh lượng mỡ Trung bình
Trục lỏng Vít cố định lỏng, mòn ổ Siết chặt, thay thế Cao
Phớt hỏng Mòn, lão hóa, hóa chất Thay mới Trung bình
Gỉ sét Môi trường ẩm ướt, kém bảo dưỡng Vệ sinh, sơn phủ, thay thế Trung bình
Mỡ đen, có mạt kim loại Hỏng vòng bi, quá tải Thay thế ngay Rất cao

10. Câu hỏi thường gặp về gối đỡ vòng bi

Hỏi: Gối đỡ vòng bi có thể thay thế cho nhau giữa các thương hiệu không?

Đáp: Về cơ bản, gối đỡ vòng bi cùng mã hiệu của các thương hiệu khác nhau có kích thước lắp đặt tương đồng và có thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên, chất lượng, độ bền và hiệu suất có thể khác nhau.

Hỏi: Làm thế nào để biết khi nào cần thay thế gối đỡ vòng bi?

Đáp: Các dấu hiệu cần thay thế gồm: tiếng ồn bất thường, rung động tăng lên, nhiệt độ hoạt động cao bất thường, trục quay không còn êm, mỡ bôi trơn bị đen hoặc có mạt kim loại.

Hỏi: Tần suất bôi trơn gối đỡ vòng bi là bao lâu?

Đáp: Tùy thuộc vào điều kiện làm việc. Thông thường:

  • Điều kiện tiêu chuẩn: 3-6 tháng/lần
  • Môi trường bụi bẩn, ẩm ướt: 1-3 tháng/lần
  • Tốc độ cao, nhiệt độ cao: 1-2 tháng/lần

Hỏi: Có thể lắp gối đỡ vòng bi UCP 205 cho trục 24mm không?

Đáp: Không nên. Gối đỡ UCP 205 được thiết kế cho trục 25mm. Sử dụng trục 24mm sẽ gây lỏng lẻo, mau hỏng và không an toàn. Nên sử dụng đúng kích thước hoặc có biện pháp chêm phù hợp.

Hỏi: Gối đỡ vòng bi có thể chịu được tải dọc trục không?

Đáp: Gối đỡ vòng bi tiêu chuẩn (với vòng bi cầu tự lựa bên trong) có khả năng chịu tải dọc trục nhưng hạn chế. Nếu ứng dụng có tải dọc trục lớn, nên cân nhắc sử dụng gối đỡ vòng bi đặc biệt hoặc thêm các thiết bị hỗ trợ.


Kết luận

Gối đỡ vòng bi là thiết bị không thể thiếu trong nhiều ứng dụng công nghiệp, đóng vai trò quan trọng trong việc đỡ trục quay, giảm ma sát và truyền tải. Với đa dạng loại dáng, kích thước và đặc tính kỹ thuật, việc lựa chọn đúng loại gối đỡ vòng bi sẽ góp phần tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.

Khi lựa chọn gối đỡ vòng bi, cần cân nhắc kỹ các yếu tố như kích thước trục, điều kiện làm việc, tải trọng và môi trường sử dụng. Đồng thời, không nên coi nhẹ việc lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo tuổi thọ tối đa cho thiết bị.

Liên hệ tư vấn và mua hàng

Công ty chúng tôi là đại lý phân phối chính hãng các thương hiệu gối đỡ vòng bi uy tín như FYH, ASAHI, FBJ, UKB, LK… với đa dạng mẫu mã, kích cỡ đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết!

📞 Hotline: 0969947598
📧 Email: honganhhuy.ltd@gmail.com
🌐 Website: vongbihonganhhuy.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Số điện thoại