Mục lục bài viết
Vòng bi Côn
1. Vòng bi côn là gì?
Vòng bi côn (hay bạc đạn côn, ổ bi côn, vòng bi con lăn côn – tiếng Anh: Tapered Roller Bearing) là loại vòng bi có các con lăn hình côn đặt giữa vòng trong và vòng ngoài, với đường lăn cũng có dạng côn. Đặc điểm cấu tạo này giúp vòng bi côn mang khả năng chịu tải hỗn hợp vượt trội (cả lực hướng kính và dọc trục) trong không gian nhỏ gọn.
Theo tài liệu kỹ thuật của KOYO (株式会社ジェイテクト), vòng bi côn được xếp vào nhóm “円すいころ軸受” (vòng bi con lăn côn) và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao.
2. Cấu tạo và thành phần của vòng bi côn
Vòng bi côn gồm 4 thành phần chính:
- Vòng ngoài (Cup/Outer ring): Có đường lăn hình côn hướng vào trong
- Vòng trong (Cone/Inner ring): Có đường lăn hình côn hướng ra ngoài và có gờ định vị lớn
- Con lăn hình côn (Tapered rollers): Các con lăn hình côn được sắp xếp theo kiểu “đỉnh côn gặp nhau”
- Lồng giữ bi (Cage): Giữ các con lăn đúng vị trí và khoảng cách
Đặc điểm nổi bật của vòng bi côn là các đường tâm của con lăn nếu kéo dài sẽ gặp nhau tại một điểm trên trục quay, giúp con lăn lăn thực sự mà không trượt, giảm ma sát và mài mòn.
3. Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm
Đặc tính kỹ thuật:
- Chịu tải hỗn hợp: Có khả năng chịu tải hướng kính lớn và tải dọc trục đáng kể
- Độ cứng vững cao: Ít biến dạng dưới tải lớn nhờ tiếp xúc đường thẳng giữa con lăn và đường lăn
- Khả năng tự định tâm: Không có, cần lắp đặt chính xác
- Độ chính xác cao: Duy trì khe hở chính xác trong quá trình hoạt động
Ưu điểm nổi bật:
- Khả năng chịu tải cao trong kích thước nhỏ gọn
- Tuổi thọ dài trong điều kiện bôi trơn tốt
- Có thể điều chỉnh độ hở trong khi lắp đặt
- Hiệu suất ổn định ở nhiều tốc độ khác nhau
- Ít nhạy cảm với sai số lắp ghép so với vòng bi cầu
4. Phân loại vòng bi côn
Theo số dãy con lăn:
- Vòng bi côn một dãy (Single-row): Phổ biến nhất, gồm một dãy con lăn
- Vòng bi côn hai dãy (Double-row): Hai dãy con lăn trong một cụm, chịu tải cao hơn
- Vòng bi côn bốn dãy (Four-row): Bốn dãy con lăn trong một cụm, cho ứng dụng công nghiệp nặng
Theo tiêu chuẩn metric:
- Vòng bi côn metric series 302: Góc côn 2°30′, chiều rộng trung bình
- Vòng bi côn metric series 303: Góc côn 3°49′, chiều rộng trung bình
- Vòng bi côn metric series 313: Góc côn lớn hơn, chịu tải cao hơn
Theo tiêu chuẩn inch:
- Vòng bi côn inch series TS (Standard): Thông dụng trong nhiều ứng dụng
- Vòng bi côn inch series T (Light): Nhẹ, dùng cho tải trung bình
- Vòng bi côn inch series TDI/TDO: Cho ứng dụng đặc biệt
5. Ứng dụng của vòng bi côn
Vòng bi côn được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Ô tô, xe máy: Bánh xe, hộp số, cầu xe
- Máy công nghiệp: Máy công cụ, thiết bị khai thác mỏ
- Thiết bị nông nghiệp: Máy kéo, máy gặt đập
- Thiết bị xây dựng: Máy ủi, máy xúc
- Ngành đường sắt: Hộp trục bánh xe đầu máy, toa xe
- Ngành thép: Máy cán, lò nung
- Thiết bị truyền động: Hộp giảm tốc, trục truyền công suất lớn
6. THÔNG SỐ KỸ THUẬT QUAN TRỌNG CỦA VÒNG BI CÔN
6.1. Mã hiệu và cách đọc
Mã hiệu vòng bi côn tuân theo tiêu chuẩn ISO, thường được tổ chức theo cấu trúc có ý nghĩa để mô tả các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm.
Cấu trúc mã vòng bi côn metric:
XXYYZZ
Trong đó:
- XX: Dòng vòng bi (30, 31, 32, 33…)
- YY: Kích thước trục (02, 03, 04…)
- ZZ: Biến thể/đặc tính (thường là 00 nếu là thiết kế tiêu chuẩn)
Ví dụ phân tích 30206:
- 30: Dòng vòng bi 302XX (vòng bi côn với góc côn 2°30′)
- 2: Dãy kích thước (dãy 2)
- 06: Kích thước đường kính trong: 06 × 5 = 30mm
Ví dụ phân tích 32215:
- 32: Dòng vòng bi 322XX (vòng bi côn hai dãy)
- 2: Dãy kích thước
- 15: Kích thước đường kính trong: 15 × 5 = 75mm
Cấu trúc mã vòng bi côn inch:
AABBC/DD
Trong đó:
- AA: Mã nhà sản xuất hoặc dòng (LM, L, JL, HM…)
- BB: Mã số series
- C: Biến thể thiết kế
- /DD: Mã vòng ngoài tương ứng
Ví dụ phân tích LM11949/10:
- LM: Dòng vòng bi (metric, tiêu chuẩn Timken)
- 119: Mã series
- 49: Mã vòng trong
- /10: Mã vòng ngoài tương ứng
Các tiền tố và hậu tố phổ biến:
Ký hiệu | Ý nghĩa |
---|---|
HR | Vòng bi côn độ chính xác cao |
X | Kích thước metric hoặc thiết kế cải tiến |
E | Thiết kế tối ưu năng lượng |
J | Lồng bi thép |
M | Lồng bi bằng đồng thau |
TN | Lồng bi polyamide |
C | Dung sai chính xác hơn |
K | Lỗ côn (1:12) |
/P | Vòng trong và vòng ngoài tách rời |
-90 | Mặt bich tích hợp |
6.2. Các thông số kỹ thuật quan trọng
Kích thước cơ bản
Đường kính trong (d):
Đường kính lỗ vòng trong của vòng bi côn, được đo bằng mm (hoặc inch trong hệ inch). Đây là thông số quan trọng đầu tiên khi lựa chọn vòng bi, phải khớp chính xác với kích thước trục máy. Dung sai của đường kính trong tuân theo tiêu chuẩn ISO, thường từ 0 đến -0.012mm đối với vòng bi cấp chính xác bình thường.
Đường kính ngoài (D):
Đường kính vòng ngoài của vòng bi côn, được đo bằng mm (hoặc inch). Thông số này quyết định kích thước lỗ cần gia công trên vỏ máy để lắp vòng bi. Dung sai đường kính ngoài thường từ -0.012mm đến 0 cho vòng bi tiêu chuẩn. Đối với vòng bi côn, đường kính ngoài thường lớn hơn vòng bi cầu cùng kích thước trục do thiết kế và khả năng chịu tải.
Chiều rộng (B/T):
- T: Chiều rộng tổng thể của vòng bi (tính cả vòng trong và vòng ngoài)
- B: Chiều rộng của vòng trong (cone)
- C: Chiều rộng của vòng ngoài (cup)
Chiều rộng ảnh hưởng đến không gian lắp đặt yêu cầu và khả năng chịu tải của vòng bi. Đặc biệt đối với vòng bi côn, T thường lớn hơn B và C do thiết kế có con lăn hình côn và đường lăn dạng côn.
Đặc tính kỹ thuật
Khả năng chịu tải động (C):
Tải trọng không đổi mà vòng bi có thể chịu đựng với tuổi thọ danh định 1 triệu vòng quay (L10), đơn vị là kN (hoặc lbf). Thông số này quyết định tuổi thọ của vòng bi trong điều kiện tải động. Đối với vòng bi côn AGA, khả năng chịu tải động cao hơn 15-20% so với vòng bi tiêu chuẩn cùng kích thước nhờ thép GCr15 chất lượng cao và thiết kế con lăn tối ưu.
Công thức tính tuổi thọ:
L10 = (C/P)^(10/3) × 10^6 vòng quay
Trong đó:
- L10: Tuổi thọ mà 90% vòng bi sẽ vượt qua (vòng quay)
- C: Khả năng chịu tải động (kN)
- P: Tải tương đương (kN)
Khả năng chịu tải tĩnh (C0):
Tải tĩnh gây biến dạng vĩnh viễn 0.0001 × d tại điểm tiếp xúc chịu ứng suất lớn nhất, đơn vị là kN (hoặc lbf). Thông số này quan trọng khi vòng bi chịu tải tĩnh, tải sốc hoặc khi quay ở tốc độ rất thấp. Vòng bi côn thường có khả năng chịu tải tĩnh cao do tiếp xúc đường thẳng giữa con lăn và đường lăn.
Tốc độ giới hạn:
Tốc độ quay tối đa cho phép của vòng bi, đơn vị là vòng/phút (rpm). Vượt quá tốc độ này sẽ dẫn đến quá nhiệt và hỏng vòng bi sớm. Tốc độ giới hạn phụ thuộc vào:
- Thiết kế và kích thước vòng bi
- Vật liệu lồng bi (thép, đồng thau, polyamide)
- Phương pháp bôi trơn
- Tải trọng làm việc
Đối với vòng bi côn, tốc độ giới hạn thường thấp hơn vòng bi cầu cùng kích thước do đặc tính thiết kế và ma sát cao hơn.
Cấp chính xác (Precision grade):
Tiêu chuẩn ISO định nghĩa các cấp chính xác khác nhau cho vòng bi côn:
Cấp chính xác | Ứng dụng | Dung sai |
---|---|---|
P0 | Tiêu chuẩn, ứng dụng thông thường | Tiêu chuẩn |
P6 | Động cơ điện, máy công cụ thông thường | ±0.006mm |
P5 | Máy công cụ chính xác, thiết bị đo | ±0.005mm |
P4 | Máy công cụ chính xác cao | ±0.004mm |
P2 | Máy mài, thiết bị siêu chính xác | ±0.003mm |
Vòng bi côn AGA được sản xuất với cấp chính xác P5/P6, đảm bảo độ đảo hướng kính và dọc trục thấp, giúp vận hành êm ái và chính xác.
6.3. Bảng tra thông số của một số vòng bi côn phổ biến nhất
1. Vòng bi côn dòng 302XX (Góc côn 2°30′)
Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều rộng (mm) | Khả năng chịu tải động (C) (kN) | Khả năng chịu tải tĩnh (C₀) (kN) | Tốc độ giới hạn (rpm) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
30202 | 15 | 35 | 11.75 | 15.6 | 14.0 | 18000 | 0.068 |
30203 | 17 | 40 | 13.25 | 21.6 | 19.0 | 16000 | 0.096 |
30204 | 20 | 47 | 15.25 | 29.1 | 26.5 | 14000 | 0.152 |
30205 | 25 | 52 | 16.25 | 33.2 | 31.5 | 12000 | 0.194 |
30206 | 30 | 62 | 17.25 | 45.5 | 44.0 | 10000 | 0.306 |
30207 | 35 | 72 | 18.25 | 58.0 | 56.0 | 8500 | 0.446 |
30208 | 40 | 80 | 19.75 | 67.5 | 68.0 | 7500 | 0.588 |
30209 | 45 | 85 | 20.75 | 74.1 | 76.5 | 6700 | 0.690 |
30210 | 50 | 90 | 21.75 | 81.5 | 86.5 | 6000 | 0.775 |
30211 | 55 | 100 | 22.75 | 100.0 | 108.0 | 5300 | 0.984 |
30212 | 60 | 110 | 23.75 | 119.0 | 130.0 | 5000 | 1.240 |
30213 | 65 | 120 | 24.75 | 139.0 | 153.0 | 4500 | 1.560 |
30214 | 70 | 125 | 26.25 | 144.0 | 163.0 | 4300 | 1.760 |
30215 | 75 | 130 | 27.50 | 149.0 | 170.0 | 4000 | 1.960 |
30216 | 80 | 140 | 28.25 | 176.0 | 202.0 | 3600 | 2.370 |
30217 | 85 | 150 | 30.50 | 190.0 | 224.0 | 3400 | 2.950 |
30218 | 90 | 160 | 32.50 | 204.0 | 240.0 | 3200 | 3.600 |
30219 | 95 | 170 | 32.00 | 226.0 | 272.0 | 3000 | 4.150 |
30220 | 100 | 180 | 34.00 | 240.0 | 290.0 | 2800 | 4.750 |
30222 | 110 | 200 | 38.00 | 295.0 | 360.0 | 2400 | 6.550 |
30224 | 120 | 215 | 43.00 | 320.0 | 405.0 | 2400 | 8.250 |
30226 | 130 | 230 | 47.00 | 365.0 | 465.0 | 2200 | 10.200 |
30228 | 140 | 250 | 50.00 | 415.0 | 540.0 | 2000 | 12.700 |
30230 | 150 | 270 | 54.50 | 465.0 | 620.0 | 1900 | 16.500 |
30232 | 160 | 290 | 58.00 | 520.0 | 700.0 | 1700 | 20.300 |
2. Vòng bi côn dòng 303XX (Góc côn 3°49′)
Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều rộng (mm) | Khả năng chịu tải động (C) (kN) | Khả năng chịu tải tĩnh (C₀) (kN) | Tốc độ giới hạn (rpm) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
30302 | 15 | 42 | 14.25 | 22.4 | 18.6 | 16000 | 0.119 |
30303 | 17 | 47 | 15.25 | 31.9 | 26.5 | 14000 | 0.166 |
30304 | 20 | 52 | 16.25 | 38.0 | 33.5 | 12000 | 0.210 |
30305 | 25 | 62 | 18.25 | 52.7 | 47.5 | 10000 | 0.341 |
30306 | 30 | 72 | 20.75 | 69.5 | 63.7 | 8500 | 0.517 |
30307 | 35 | 80 | 22.75 | 81.5 | 77.0 | 7500 | 0.670 |
30308 | 40 | 90 | 25.25 | 100.0 | 96.5 | 6700 | 0.920 |
30309 | 45 | 100 | 27.50 | 123.0 | 122.0 | 6000 | 1.250 |
30310 | 50 | 110 | 29.25 | 146.0 | 150.0 | 5300 | 1.570 |
30311 | 55 | 120 | 31.50 | 164.0 | 170.0 | 5000 | 2.000 |
30312 | 60 | 130 | 33.50 | 195.0 | 208.0 | 4500 | 2.470 |
30313 | 65 | 140 | 36.00 | 222.0 | 240.0 | 4000 | 3.030 |
30314 | 70 | 150 | 38.00 | 249.0 | 272.0 | 3800 | 3.670 |
30315 | 75 | 160 | 40.00 | 272.0 | 300.0 | 3600 | 4.300 |
30316 | 80 | 170 | 42.50 | 303.0 | 340.0 | 3400 | 5.100 |
30317 | 85 | 180 | 45.00 | 335.0 | 375.0 | 3200 | 6.020 |
30318 | 90 | 190 | 48.00 | 375.0 | 430.0 | 3000 | 7.150 |
30319 | 95 | 200 | 50.00 | 400.0 | 465.0 | 2800 | 8.150 |
30320 | 100 | 215 | 51.50 | 430.0 | 500.0 | 2600 | 9.750 |
30322 | 110 | 240 | 56.50 | 520.0 | 600.0 | 2400 | 13.700 |
30324 | 120 | 260 | 59.00 | 585.0 | 690.0 | 2200 | 16.800 |
30326 | 130 | 280 | 65.00 | 670.0 | 800.0 | 2000 | 21.500 |
30328 | 140 | 300 | 67.50 | 750.0 | 915.0 | 1900 | 25.000 |
30330 | 150 | 320 | 73.00 | 830.0 | 1020.0 | 1700 | 30.500 |
3. Vòng bi côn dòng 322XX (Hai dãy con lăn)
Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều rộng (mm) | Khả năng chịu tải động (C) (kN) | Khả năng chịu tải tĩnh (C₀) (kN) | Tốc độ giới hạn (rpm) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
32204 | 20 | 47 | 19.25 | 36.4 | 33.5 | 11000 | 0.140 |
32205 | 25 | 52 | 22.00 | 43.5 | 41.5 | 9500 | 0.178 |
32206 | 30 | 62 | 24.00 | 60.5 | 58.5 | 8000 | 0.283 |
32207 | 35 | 72 | 28.00 | 78.0 | 77.0 | 7000 | 0.430 |
32208 | 40 | 80 | 32.00 | 90.5 | 91.5 | 6300 | 0.578 |
32209 | 45 | 85 | 32.00 | 98.5 | 100.0 | 5600 | 0.632 |
32210 | 50 | 90 | 32.00 | 103.0 | 108.0 | 5000 | 0.680 |
32211 | 55 | 100 | 35.00 | 129.0 | 138.0 | 4500 | 0.915 |
32212 | 60 | 110 | 38.00 | 153.0 | 167.0 | 4000 | 1.210 |
32213 | 65 | 120 | 41.00 | 180.0 | 200.0 | 3600 | 1.560 |
32214 | 70 | 125 | 41.00 | 187.0 | 212.0 | 3400 | 1.680 |
32215 | 75 | 130 | 41.00 | 195.0 | 224.0 | 3200 | 1.810 |
32216 | 80 | 140 | 44.00 | 229.0 | 265.0 | 3000 | 2.260 |
32217 | 85 | 150 | 49.00 | 260.0 | 300.0 | 2800 | 2.900 |
32218 | 90 | 160 | 52.50 | 290.0 | 340.0 | 2600 | 3.540 |
32219 | 95 | 170 | 55.50 | 320.0 | 380.0 | 2400 | 4.170 |
32220 | 100 | 180 | 58.00 | 350.0 | 415.0 | 2200 | 4.860 |
32222 | 110 | 200 | 63.50 | 430.0 | 520.0 | 2000 | 6.500 |
32224 | 120 | 215 | 65.00 | 470.0 | 580.0 | 1900 | 7.650 |
32226 | 130 | 230 | 73.00 | 545.0 | 690.0 | 1700 | 9.900 |
32228 | 140 | 250 | 80.00 | 640.0 | 815.0 | 1600 | 12.950 |
32230 | 150 | 270 | 86.00 | 735.0 | 950.0 | 1500 | 16.350 |
32232 | 160 | 290 | 95.00 | 855.0 | 1120.0 | 1400 | 20.900 |
32234 | 170 | 310 | 103.00 | 970.0 | 1290.0 | 1300 | 25.500 |
32236 | 180 | 320 | 105.00 | 1000.0 | 1370.0 | 1200 | 28.000 |
32238 | 190 | 340 | 114.00 | 1140.0 | 1560.0 | 1100 | 33.800 |
32240 | 200 | 360 | 116.00 | 1220.0 | 1700.0 | 1000 | 38.500 |
4. Vòng bi côn dòng 323XX (Hai dãy con lăn, góc lớn)
Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều rộng (mm) | Khả năng chịu tải động (C) (kN) | Khả năng chịu tải tĩnh (C₀) (kN) | Tốc độ giới hạn (rpm) | Trọng lượng (kg) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
32304 | 20 | 52 | 22.00 | 43.5 | 40.0 | 10000 | 0.190 |
32305 | 25 | 62 | 25.25 | 62.0 | 58.5 | 8500 | 0.320 |
32306 | 30 | 72 | 28.75 | 80.5 | 77.0 | 7000 | 0.490 |
32307 | 35 | 80 | 32.75 | 98.5 | 96.5 | 6300 | 0.680 |
32308 | 40 | 90 | 35.25 | 120.0 | 122.0 | 5600 | 0.950 |
32309 | 45 | 100 | 38.25 | 147.0 | 153.0 | 5000 | 1.280 |
32310 | 50 | 110 | 42.25 | 175.0 | 186.0 | 4500 | 1.680 |
32311 | 55 | 120 | 45.50 | 198.0 | 212.0 | 4300 | 2.150 |
32312 | 60 | 130 | 48.50 | 234.0 | 260.0 | 3800 | 2.650 |
32313 | 65 | 140 | 51.00 | 265.0 | 290.0 | 3600 | 3.250 |
32314 | 70 | 150 | 54.50 | 295.0 | 330.0 | 3400 | 3.950 |
32315 | 75 | 160 | 58.00 | 325.0 | 365.0 | 3200 | 4.720 |
32316 | 80 | 170 | 61.50 | 365.0 | 415.0 | 3000 | 5.550 |
32317 | 85 | 180 | 64.00 | 400.0 | 460.0 | 2800 | 6.500 |
32318 | 90 | 190 | 67.00 | 440.0 | 515.0 | 2600 | 7.600 |
32319 | 95 | 200 | 69.50 | 475.0 | 555.0 | 2400 | 8.800 |
32320 | 100 | 215 | 73.00 | 530.0 | 630.0 | 2200 | 10.750 |
32322 | 110 | 240 | 80.00 | 635.0 | 765.0 | 2000 | 15.200 |
32324 | 120 | 260 | 86.00 | 720.0 | 880.0 | 1800 | 18.900 |
32326 | 130 | 280 | 93.00 | 815.0 | 1000.0 | 1700 | 23.500 |
32328 | 140 | 300 | 99.00 | 915.0 | 1140.0 | 1600 | 28.300 |
32330 | 150 | 320 | 104.00 | 1000.0 | 1290.0 | 1500 | 33.800 |
32332 | 160 | 340 | 110.00 | 1120.0 | 1450.0 | 1400 | 40.200 |
32334 | 170 | 360 | 120.00 | 1270.0 | 1660.0 | 1300 | 48.500 |
7. Đặc điểm vượt trội của vòng bi côn AGA
Vòng bi côn AGA sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế tương đương với các thương hiệu hàng đầu như KOYO, nhưng có nhiều ưu điểm nổi bật:
- Thép GCr15 độ tinh khiết cao: Hàm lượng tạp chất ≤0.015%, cao hơn tiêu chuẩn thông thường, giúp giảm ứng suất tập trung và tăng tuổi thọ mỏi.
- Công nghệ nhiệt luyện tiên tiến: Nhiệt luyện chân không tạo cấu trúc kim loại đồng nhất, độ cứng bề mặt đạt 61-64 HRC, lõi 35-45 HRC – cân bằng tối ưu giữa độ cứng bề mặt và độ dai lõi.
- Dung sai chính xác cấp P5/P6: Đảm bảo vận hành êm ái, giảm thiểu rung động và tiếng ồn, đặc biệt quan trọng trong các máy nghiền đá, máy kẹp hàm.
- Thiết kế con lăn tối ưu: Hình dáng con lăn được thiết kế đặc biệt để tối đa hóa diện tích tiếp xúc và khả năng chịu tải, giúp tăng khả năng chịu tải lên 15-20% so với thiết kế thông thường.
- Bề mặt siêu mịn Ra ≤0.15μm: Bề mặt con lăn và đường lăn được mài siêu mịn, giảm ma sát và sinh nhiệt, đồng thời tăng hiệu suất bôi trơn.
- Lồng bi cải tiến: Thiết kế lồng bi cho phép dầu mỡ lưu thông tốt hơn, tản nhiệt hiệu quả, phù hợp với điều kiện khắc nghiệt trong ngành khai khoáng, nghiền đá.
8. Hỏi đáp về vòng bi côn
Hỏi: Vòng bi côn khác gì so với vòng bi đũa?
Đáp: Vòng bi côn có con lăn và đường lăn hình côn, chịu được cả tải hướng kính và dọc trục. Vòng bi đũa có con lăn hình trụ, chủ yếu chịu tải hướng kính.
Hỏi: Làm thế nào để điều chỉnh độ hở vòng bi côn?
Đáp: Điều chỉnh vị trí axial tương đối giữa vòng trong và vòng ngoài, thường thông qua đai ốc, vòng đệm hoặc cơ cấu điều chỉnh.
Hỏi: Vòng bi côn có thể thay thế cho vòng bi cầu không?
Đáp: Không hoàn toàn thay thế được. Vòng bi côn chịu tải hỗn hợp tốt hơn nhưng không tự điều chỉnh góc như vòng bi cầu tự lựa.
Hỏi: Vòng bi côn AGA có gì đặc biệt so với các thương hiệu khác?
Đáp: Vòng bi côn AGA sử dụng thép GCr15 độ tinh khiết cao, công nghệ nhiệt luyện tiên tiến, độ chính xác P5/P6 và thiết kế con lăn tối ưu, mang lại tuổi thọ cao hơn 25% so với sản phẩm cùng phân khúc.
9. So sánh tuổi thọ và chi phí sở hữu giữa vòng bi côn AGA và sản phẩm khác trên thị trường
Thông số | Vòng bi thông thường | Vòng bi AGA | Lợi ích |
---|---|---|---|
Tuổi thọ trung bình | 10,000 giờ | 12,500+ giờ | Tăng 25% |
Chi phí thay thế/năm | 2-3 lần | 1-2 lần | Giảm 33-50% |
Chi phí ngừng máy | Cao | Thấp hơn 40% | Tiết kiệm đáng kể |
Tổng chi phí sở hữu | 100% | 70-75% | Tiết kiệm 25-30% |
Vòng bi côn AGA đặc biệt phù hợp cho các ngành:
- Máy nghiền đá, sàng rung, máy kẹp hàm
- Thiết bị khai thác khoáng sản
- Ngành sản xuất xi măng
- Máy ép viên nén gỗ
- Các ứng dụng chịu tải nặng và môi trường khắc nghiệt
Công ty TNHH Kỹ thuật và Thương mại Hồng Anh Huy – đại diện chính thức của vòng bi AGA tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ các dòng vòng bi côn 322XX, 302XX, 303XX, 323XX với chất lượng vượt trội và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách lựa chọn vòng bi côn phù hợp nhất cho ứng dụng cụ thể.
📞 Hotline: 0969947598
📧 Email: honganhhuy.ltd@gmail.com
🌐 Website: vongbihonganhhuy.com